mất kinh

mất kinh

Cô ấy lo lắng vì đã mất kinh hai tháng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Hiện tượng không kinh nguyệt: "mất kinh" chỉ tình trạng kinh nguyệt không xuất hiện trong một khoảng thời gian dài hơn bình thường, có thể do nguyên nhân sinh lý (như mang thai, cho con ) hoặc bệnh (như rối loạn nội tiết, suy buồng trứng).
    • Chứngkinh: Trong y học, "mất kinh" được dùng như một thuật ngữ để mô tả sự ngừng hẳn chu kỳ kinh nguyệtphụ nữ trong độ tuổi sinh sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ chẩn đoán ấy bị mất kinh do rối loạn nội tiết. (Bác sĩ xác định ấy không kinh nguyệt rối loạn hormone.)
    • Mất kinh một dấu hiệu phổ biến khi mang thai. (Không kinh nguyệt dấu hiệu thường gặp trong thai kỳ.)
    • Cần đi khám phụ khoa nếu tình trạng mất kinh kéo dài. (Nên kiểm tra sức khỏe phụ nữ nếu hiện tượng không kinh nguyệt kéo dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mất kinh nguyên phát": tình trạng chưa từng kinh nguyệtđộ tuổi dậy thì.

    • Bệnh nhân 18 tuổi bị mất kinh nguyên phát cần được siêu âm kiểm tra. (Người bệnh 18 tuổi chưa từng kinh nguyệt cần siêu âm để chẩn đoán.)
  • "mất kinh thứ phát": tình trạng trước đây kinh nguyệt bình thường nhưng sau đó ngừng hẳn.

    • Mất kinh thứ phát thường do stress hoặc sụt cân quá mức. (Không kinh nguyệt sau khi từng chu kỳ đều thường do căng thẳng hoặc giảm cân đột ngột.)
Biến thể từ gần giống
  • kinh (danh từ): thuật ngữ y học chính xác hơn cho "mất kinh".

    • kinh tình trạng không kinh nguyệt kéo dài ít nhất 3 tháng. (Vô kinh hiện tượng không kinh trong ít nhất 3 tháng.)
  • Rối loạn kinh nguyệt (danh từ): tình trạng chu kỳ kinh nguyệt không đều, bao gồm cả mất kinh.

    • Rối loạn kinh nguyệt có thể biểu hiện bằng mất kinh hoặc kinh nguyệt quá thưa. (Rối loạn kinh nguyệt gồm cả mất kinh chu kỳ quá dài.)
Từ đồng nghĩa
  • kinh: không kinh nguyệt (thuật ngữ y học).
  • Ngừng kinh: tạm thời hoặc vĩnh viễn không kinh.
  • Kinh nguyệt không xuất hiện: mô tả hiện tượng tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • Mất kinh mang thai: hiện tượng kinh nguyệt biến mất do thụ thai.

    • Chị ấy mất kinh mang thai, đó dấu hiệu sớm nhất. (Chị ấy không kinh thai, đó triệu chứng đầu tiên.)
  • Mất kinh do suy dinh dưỡng: tình trạng không kinh nguyệt cơ thể thiếu chất.

    • Các vận động viên nữ thường bị mất kinh do suy dinh dưỡng. (Nữ vận động viên thường không kinh thiếu dinh dưỡng.)

Từ chứa "mất kinh"